TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deceive

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈsiːv/ US/dɪˈsiːv/ giọng máy của trình duyệt

deceive nghĩa là lừa dối, đánh lừa, làm thất vọng, lừa.

Nghĩa của deceive

Động từ

  1. Lừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt.
    • to deceive oneselftự lừa dối mình; làm sai
    • It feels painful to begin seeing clearly, that you’ve been deceived by the very people and institutions you trusted to guide you.translation=
  2. Làm thất vọng.
    • to deceive one's hopeslàm thất vọng

Dạng từ của deceive

Ngôi thứ ba số ítdeceives
Hiện tại phân từ (-ing)deceiving
Quá khứ phân từdeceived
Quá khứdeceived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deceive

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với deceive

  • Don't let appearances deceive you. Đừng để vẻ bề ngoài đánh lừa bạn.
  • It's wrong to deceive people, but worse to deceive yourself. Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

deceive nghĩa là gì?

deceive (động từ) nghĩa là lừa dối, đánh lừa, làm thất vọng, lừa.

deceive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deceive: giọng Anh (UK) /dɪˈsiːv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsiːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.