gaseous
UK/ˈɡeisiəs/
US/ˈɡæsiəs/
giọng máy của trình duyệt
gaseous nghĩa là thể khí.
Nghĩa của gaseous
Tính từ
- Thuộc Thể khí.
Dạng từ của gaseous
| So sánh hơn | more gaseous |
| So sánh nhất | most gaseous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaseous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gaseous
Cụm từ, thành ngữ với gaseous
- gaseous plasma — Đẳng ly tử thể khí.
Câu ví dụ với gaseous
- Water can exist in the solid (ice), liquid, or gaseous (vapor) states, depending on temperature and pressure conditions. Nước có thể tồn tại ở thể rắn (băng), lỏng hoặc khí (hơi), tuỳ vào điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gaseous nghĩa là gì?
gaseous (tính từ) nghĩa là thể khí.
gaseous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaseous: giọng Anh (UK) /ˈɡeisiəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæsiəs/.