TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gastraeum

UK/ɡæsˈtriːəm/ US/ɡæsˈtriːəm/ giọng máy của trình duyệt

gastraeum nghĩa là mặt bụng.

Nghĩa của gastraeum

Danh từ

  1. Mặt bụng.

Dạng từ của gastraeum

Số nhiềugastraea

Câu hỏi thường gặp

gastraeum nghĩa là gì?

gastraeum (danh từ) nghĩa là mặt bụng.

gastraeum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gastraeum: giọng Anh (UK) /ɡæsˈtriːəm/, giọng Mỹ (US) /ɡæsˈtriːəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.