TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gastrectomy

US/ɡæ.ˈstrɛk.tə.mi/ giọng máy của trình duyệt

gastrectomy nghĩa là sự cắt dạ dày.

Nghĩa của gastrectomy

Danh từ

  1. Sự cắt dạ dày.

Dạng từ của gastrectomy

Số nhiềugastrectomies

Câu hỏi thường gặp

gastrectomy nghĩa là gì?

gastrectomy (danh từ) nghĩa là sự cắt dạ dày.

gastrectomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gastrectomy: giọng Mỹ (US) /ɡæ.ˈstrɛk.tə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.