gastrectomy
US/ɡæ.ˈstrɛk.tə.mi/
giọng máy của trình duyệt
gastrectomy nghĩa là sự cắt dạ dày.
Nghĩa của gastrectomy
Danh từ
- Sự cắt dạ dày.
Dạng từ của gastrectomy
| Số nhiều | gastrectomies |
Câu hỏi thường gặp
gastrectomy nghĩa là gì?
gastrectomy (danh từ) nghĩa là sự cắt dạ dày.
gastrectomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gastrectomy: giọng Mỹ (US) /ɡæ.ˈstrɛk.tə.mi/.