gastric
US/ˈɡæstɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
gastric nghĩa là dạ dày.
Nghĩa của gastric
Tính từ
- Thuộc Dạ dày.
- a gastric ulcerloét dạ dày
- gastric juicedịch vị
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gastric
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với gastric
- gastric acid — Dịch vị.
- gastric cancer — Ung thư dạ dày.
- gastric ulcer — Viêm loét dạ dày.
Câu hỏi thường gặp
gastric nghĩa là gì?
gastric (tính từ) nghĩa là dạ dày.
gastric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gastric: giọng Mỹ (US) /ˈɡæstɹɪk/.