TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gastric

US/ˈɡæstɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

gastric nghĩa là dạ dày.

Nghĩa của gastric

Tính từ

  1. Thuộc Dạ dày.
    • a gastric ulcerloét dạ dày
    • gastric juicedịch vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gastric

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với gastric

  • gastric acid — Dịch vị.
  • gastric cancer — Ung thư dạ dày.
  • gastric ulcer — Viêm loét dạ dày.

Câu hỏi thường gặp

gastric nghĩa là gì?

gastric (tính từ) nghĩa là dạ dày.

gastric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gastric: giọng Mỹ (US) /ˈɡæstɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.