TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gastronomy

UK/ɡæˈstɹɒnəmi/ US/ɡæˈstɹɒnəmi/ giọng máy của trình duyệt

gastronomy nghĩa là ẩm thực, mĩ thực học.

Nghĩa của gastronomy

Danh từ

  1. Ẩm thực; mĩ thực học.

Dạng từ của gastronomy

Số nhiềugastronomies

Họ từ của gastronomy

Câu hỏi thường gặp

gastronomy nghĩa là gì?

gastronomy (danh từ) nghĩa là ẩm thực, mĩ thực học.

gastronomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gastronomy: giọng Anh (UK) /ɡæˈstɹɒnəmi/, giọng Mỹ (US) /ɡæˈstɹɒnəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.