gastrula
UK/ˈɡæstɹələ/
US/ˈɡæstɹələ/
giọng máy của trình duyệt
gastrula nghĩa là phôi dạ.
Nghĩa của gastrula
Danh từ
- Phôi dạ (phôi vị).
Dạng từ của gastrula
| Số nhiều | gastrulas |
Câu hỏi thường gặp
gastrula nghĩa là gì?
gastrula (danh từ) nghĩa là phôi dạ.
gastrula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gastrula: giọng Anh (UK) /ˈɡæstɹələ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæstɹələ/.