TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gastrulation

US/ˌɡæs.trə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

gastrulation nghĩa là Sự hình thành phôi dạ.

Nghĩa của gastrulation

Danh từ

  1. Sự hình thành phôi dạ.

Dạng từ của gastrulation

Số nhiềugastrulations

Câu hỏi thường gặp

gastrulation nghĩa là gì?

gastrulation (danh từ) nghĩa là Sự hình thành phôi dạ.

gastrulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gastrulation: giọng Mỹ (US) /ˌɡæs.trə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.