TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaudy-day

US/ˈɡɔ.di.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

gaudy-day nghĩa là ngày lễ.

Nghĩa của gaudy-day

Danh từ

  1. Ngày lễ; ngày liên hoan ở trường đại học.

Câu hỏi thường gặp

gaudy-day nghĩa là gì?

gaudy-day (danh từ) nghĩa là ngày lễ.

gaudy-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaudy-day: giọng Mỹ (US) /ˈɡɔ.di.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.