TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gauge

UK/ˈɡeɪd͡ʒ/ US/ˈɡeɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

gauge nghĩa là máy đo, cái đo cỡ, định cỡ, đo cỡ.

Nghĩa của gauge

Danh từ

  1. Máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...).
  2. Cái đo cỡ (dây...).
  3. Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.
  4. Khoảng cách đường ray.
  5. Tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người).
    • to take the gauge ofđánh giá (ai)
  6. Ngành in Lanhgô điều chỉnh lề.
  7. Cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song).
  8. Hàng hải ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió.
    • to have the weather gauge oflợi gió, thuận gió; (nghĩa bóng) lợi thế hơn (ai)
  9. đường sắt Khổ.

Ngoại động từ

  1. Định cỡ, đo cỡ.
  2. Làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách.
  3. Đánh giá.

Dạng từ của gauge

Số nhiềugauges
Ngôi thứ ba số ítgauges
Hiện tại phân từ (-ing)gauging
Quá khứ phân từgauged
Quá khứgauged

Họ từ của gauge

Câu hỏi thường gặp

gauge nghĩa là gì?

gauge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máy đo, cái đo cỡ, định cỡ, đo cỡ.

gauge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gauge: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.