gauge
UK/ˈɡeɪd͡ʒ/
US/ˈɡeɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
gauge nghĩa là máy đo, cái đo cỡ, định cỡ, đo cỡ.
Nghĩa của gauge
Danh từ
- Máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...).
- Cái đo cỡ (dây...).
- Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.
- Khoảng cách đường ray.
- Tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người).
- to take the gauge ofđánh giá (ai)
- Ngành in Lanhgô điều chỉnh lề.
- Cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song).
- Hàng hải ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió.
- to have the weather gauge oflợi gió, thuận gió; (nghĩa bóng) lợi thế hơn (ai)
- đường sắt Khổ.
Ngoại động từ
- Định cỡ, đo cỡ.
- Làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách.
- Đánh giá.
Dạng từ của gauge
| Số nhiều | gauges |
| Ngôi thứ ba số ít | gauges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gauging |
| Quá khứ phân từ | gauged |
| Quá khứ | gauged |
Họ từ của gauge
Câu hỏi thường gặp
gauge nghĩa là gì?
gauge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máy đo, cái đo cỡ, định cỡ, đo cỡ.
gauge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gauge: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪd͡ʒ/.