TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaudy

UK/ˈɡɔːdi/ US/ˈɡɔ.di/ giọng máy của trình duyệt

gaudy nghĩa là loè loẹt, hoa hoè hoa sói, cầu kỳ, hoa mỹ.

Nghĩa của gaudy

Tính từ

  1. Loè loẹt, hoa hoè hoa sói.
    • cheap and gaudy jewelsnhững đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền
  2. Cầu kỳ, hoa mỹ (văn).

Danh từ

  1. Ngày liên hoan (ở trường học); tiệc hàng năm của các cựu học sinh đại học.

Dạng từ của gaudy

So sánh hơngaudier
So sánh nhấtgaudiest
Số nhiềugaudies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaudy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gaudy

Câu hỏi thường gặp

gaudy nghĩa là gì?

gaudy (tính từ, danh từ) nghĩa là loè loẹt, hoa hoè hoa sói, cầu kỳ, hoa mỹ.

gaudy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaudy: giọng Anh (UK) /ˈɡɔːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɔ.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.