gauntleted nghĩa là đeo bao tay sắt, đeo bao tay dài.
Nghĩa của gauntleted
Danh từ
Đeo bao tay sắt; đeo bao tay dài.
Câu hỏi thường gặp
gauntleted nghĩa là gì?
gauntleted (danh từ) nghĩa là đeo bao tay sắt, đeo bao tay dài.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.