gauntlet
UK/ˈɡɔːnt.lət/
US/ˈɡɔːnt.lət/
giọng máy của trình duyệt
gauntlet nghĩa là bao tay sắt, găng sắt, bao tay dài, găng dài.
Nghĩa của gauntlet
Danh từ
- Sử học Bao tay sắt, găng sắt (đeo khi chiến đấu).
- Bao tay dài, găng dài (để lái xe, đánh kiếm).
Dạng từ của gauntlet
| Số nhiều | gauntlets |
Họ từ của gauntlet
Cụm từ, thành ngữ với gauntlet
- to fling (throw) down the gauntlet — Thách đấu.
- to pick (take) up the gauntlet — Nhận đấu, nhận lời thách.
- to run the gauntlet — Chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua; Bị phê bình rất nghiêm khắc; đương đầu với nhiều người chỉ trích hay tấn công bạn.
Câu hỏi thường gặp
gauntlet nghĩa là gì?
gauntlet (danh từ) nghĩa là bao tay sắt, găng sắt, bao tay dài, găng dài.
gauntlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gauntlet: giọng Anh (UK) /ˈɡɔːnt.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɔːnt.lət/.