TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gauntry

giọng máy của trình duyệt

gauntry nghĩa là giá gỗ kê thùng, giàn cần cẩu.

Nghĩa của gauntry

Danh từ

  1. Giá gỗ kê thùng.
  2. Kỹ thuật Giàn cần cẩu.
  3. Ngành đường sắt Giàn tín hiệu (bắc cao qua đường sắt).

Câu hỏi thường gặp

gauntry nghĩa là gì?

gauntry (danh từ) nghĩa là giá gỗ kê thùng, giàn cần cẩu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.