TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaur

UK/ˈɡaʊ.ə/ US/ˈɡaʊ.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

gaur nghĩa là con minh, bò tót.

Nghĩa của gaur

Danh từ

  1. Động vật học Con minh (một loài bò rừng).

Dạng từ của gaur

Số nhiềugaurs

Câu hỏi thường gặp

gaur nghĩa là gì?

gaur (danh từ) nghĩa là con minh, bò tót.

gaur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaur: giọng Anh (UK) /ˈɡaʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaʊ.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.