gaur
UK/ˈɡaʊ.ə/
US/ˈɡaʊ.əɹ/
giọng máy của trình duyệt
gaur nghĩa là con minh, bò tót.
Nghĩa của gaur
Danh từ
- Động vật học Con minh (một loài bò rừng).
Dạng từ của gaur
| Số nhiều | gaurs |
Câu hỏi thường gặp
gaur nghĩa là gì?
gaur (danh từ) nghĩa là con minh, bò tót.
gaur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaur: giọng Anh (UK) /ˈɡaʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaʊ.əɹ/.