TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gautama

UK/ɡaʊˈtɑːmə/ US/ɡaʊˈtɑːmə/ giọng máy của trình duyệt

Gautama nghĩa là cù đàm, kiều-đạt-ma.

Nghĩa của Gautama

Danh từ riêng

  1. Cù Đàm, Kiều-đạt-ma.

Câu hỏi thường gặp

Gautama nghĩa là gì?

Gautama (danh từ riêng) nghĩa là cù đàm, kiều-đạt-ma.

Gautama phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Gautama: giọng Anh (UK) /ɡaʊˈtɑːmə/, giọng Mỹ (US) /ɡaʊˈtɑːmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.