gauze
UK/ɡɔːz/
US/ɡɔːz/
giọng máy của trình duyệt
gauze nghĩa là sa, lượt, gạc.
Nghĩa của gauze
Danh từ
- Sa, lượt.
- Y học Gạc (để buộc vết thương).
- Màn sương mỏng; làn khói nhẹ.
- Kỹ thuật Lưới thép mịn.
Dạng từ của gauze
| Số nhiều | gauzes |
| Ngôi thứ ba số ít | gauzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gauzing |
| Quá khứ phân từ | gauzed |
| Quá khứ | gauzed |
Họ từ của gauze
Câu hỏi thường gặp
gauze nghĩa là gì?
gauze (danh từ) nghĩa là sa, lượt, gạc.
gauze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gauze: giọng Anh (UK) /ɡɔːz/, giọng Mỹ (US) /ɡɔːz/.