TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gauze

UK/ɡɔːz/ US/ɡɔːz/ giọng máy của trình duyệt

gauze nghĩa là sa, lượt, gạc.

Nghĩa của gauze

Danh từ

  1. Sa, lượt.
  2. Y học Gạc (để buộc vết thương).
  3. Màn sương mỏng; làn khói nhẹ.
  4. Kỹ thuật Lưới thép mịn.

Dạng từ của gauze

Số nhiềugauzes
Ngôi thứ ba số ítgauzes
Hiện tại phân từ (-ing)gauzing
Quá khứ phân từgauzed
Quá khứgauzed

Họ từ của gauze

Câu hỏi thường gặp

gauze nghĩa là gì?

gauze (danh từ) nghĩa là sa, lượt, gạc.

gauze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gauze: giọng Anh (UK) /ɡɔːz/, giọng Mỹ (US) /ɡɔːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.