gawkily
US/ˈɡɔ.ki.li/
giọng máy của trình duyệt
gawkily nghĩa là lóng ngóng, rụt rè.
Nghĩa của gawkily
Phó từ
- Lóng ngóng, rụt rè.
Dạng từ của gawkily
| So sánh hơn | more gawkily |
| So sánh nhất | most gawkily |
Câu hỏi thường gặp
gawkily nghĩa là gì?
gawkily (phó từ) nghĩa là lóng ngóng, rụt rè.
gawkily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gawkily: giọng Mỹ (US) /ˈɡɔ.ki.li/.