TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gawky

UK/ˈɡɔːki/ US/ˈɡɔːki/ giọng máy của trình duyệt

gawky nghĩa là lóng ngóng, nhút nhát rụt rè.

Nghĩa của gawky

Tính từ

  1. Lóng ngóng.
  2. Nhút nhát rụt rè.

Dạng từ của gawky

So sánh hơngawkier
So sánh nhấtgawkiest
Số nhiềugawkies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gawky

Đồng nghĩa

Họ từ của gawky

Câu hỏi thường gặp

gawky nghĩa là gì?

gawky (tính từ) nghĩa là lóng ngóng, nhút nhát rụt rè.

gawky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gawky: giọng Anh (UK) /ˈɡɔːki/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɔːki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.