gawk
UK/ɡɔːk/
US/ɡɔːk/
giọng máy của trình duyệt
gawk nghĩa là người lóng ngóng.
Nghĩa của gawk
Danh từ
- Người lóng ngóng.
- Người nhút nhát rụt rè.
Nội động từ
- Trố mắt ra nhìn một cách ngớ ngẩn.
Dạng từ của gawk
| Số nhiều | gawks |
| Ngôi thứ ba số ít | gawks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gawking |
| Quá khứ phân từ | gawked |
| Quá khứ | gawked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gawk
Đồng nghĩa
Họ từ của gawk
Câu hỏi thường gặp
gawk nghĩa là gì?
gawk (danh từ, nội động từ) nghĩa là người lóng ngóng.
gawk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gawk: giọng Anh (UK) /ɡɔːk/, giọng Mỹ (US) /ɡɔːk/.