TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gawp

UK/ɡɔːp/ US/ɡɔp/ giọng máy của trình duyệt

gawp nghĩa là trố mắt nhìn, nhìn trâng tráo.

Nghĩa của gawp

Nội động từ

  1. Trố mắt nhìn, nhìn trâng tráo.

Dạng từ của gawp

Ngôi thứ ba số ítgawps
Hiện tại phân từ (-ing)gawping
Quá khứ phân từgawped
Quá khứgawped
Số nhiềugawps

Câu hỏi thường gặp

gawp nghĩa là gì?

gawp (nội động từ) nghĩa là trố mắt nhìn, nhìn trâng tráo.

gawp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gawp: giọng Anh (UK) /ɡɔːp/, giọng Mỹ (US) /ɡɔp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.