gay marriage
giọng máy của trình duyệt
gay marriage nghĩa là hôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính.
Nghĩa của gay marriage
Danh từ
- Hôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính.
Dạng từ của gay marriage
| Số nhiều | gay marriages |
Câu hỏi thường gặp
gay marriage nghĩa là gì?
gay marriage (danh từ) nghĩa là hôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính.