TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gay marriage

giọng máy của trình duyệt

gay marriage nghĩa là hôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính.

Nghĩa của gay marriage

Danh từ

  1. Hôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính.

Dạng từ của gay marriage

Số nhiềugay marriages

Câu hỏi thường gặp

gay marriage nghĩa là gì?

gay marriage (danh từ) nghĩa là hôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.