gazebo
UK/ɡəˈziːbəʊ/
US/ɡəˈziːboʊ/
giọng máy của trình duyệt
gazebo nghĩa là vọng lâu, ban công.
Nghĩa của gazebo
Danh từ
- Vọng lâu.
- Ban công (nhô hẳn ra ngoài).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bé con, thằng oắt con, thằng nhóc con.
Dạng từ của gazebo
| Số nhiều | gazebos |
Câu hỏi thường gặp
gazebo nghĩa là gì?
gazebo (danh từ) nghĩa là vọng lâu, ban công.
gazebo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gazebo: giọng Anh (UK) /ɡəˈziːbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈziːboʊ/.