TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gazebo

UK/ɡəˈziːbəʊ/ US/ɡəˈziːboʊ/ giọng máy của trình duyệt

gazebo nghĩa là vọng lâu, ban công.

Nghĩa của gazebo

Danh từ

  1. Vọng lâu.
  2. Ban công (nhô hẳn ra ngoài).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bé con, thằng oắt con, thằng nhóc con.

Dạng từ của gazebo

Số nhiềugazebos

Câu hỏi thường gặp

gazebo nghĩa là gì?

gazebo (danh từ) nghĩa là vọng lâu, ban công.

gazebo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gazebo: giọng Anh (UK) /ɡəˈziːbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈziːboʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.