gearing
US/ˈɡɪ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
gearing nghĩa là hệ thống bánh răng, sự ăn khớp.
Nghĩa của gearing
Danh từ
- Kỹ thuật Hệ thống bánh răng (máy).
- Kỹ thuật Sự ăn khớp (các bánh răng); sự truyền động bánh răng.
- Tài chính Tỉ lệ vốn vay
Dạng từ của gearing
| Số nhiều | gearings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gearing
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với gearing
- gearing ratio — Tỷ số ăn khớp.
Câu ví dụ với gearing
- The country was gearing up for war. Đất nước khi đó đang chuẩn bị sẵn sàng cho chiến tranh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gearing nghĩa là gì?
gearing (danh từ) nghĩa là hệ thống bánh răng, sự ăn khớp.
gearing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gearing: giọng Mỹ (US) /ˈɡɪ.riɳ/.