leverage
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɛv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/
US/ˈlɛv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
leverage nghĩa là lực của đòn bẩy, đòn bẩy tư bản, đòn bẩy vốn, dùng.
Nghĩa của leverage
Danh từ
- Tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy.
- Đầu tư bằng vốn vay; đòn bẩy tư bản, đòn bẩy vốn.
- Sức ảnh hưởng của một người hay một tình huống.
- The right wing had lost much of its political leverage in the Assembly.Cánh hữu đã mất phần lớn các ảnh hưởng chính trị của họ trong Quốc hội
Động từ
- Dùng, sử dụng; lợi dụng.
- They plan to leverage the publicity into a good distribution agreement.Họ có ý định dùng tiếng tăm để giành được một thỏa thuận phân phát tốt
Dạng từ của leverage
| Số nhiều | leverages |
| Ngôi thứ ba số ít | leverages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leveraging |
| Quá khứ phân từ | leveraged |
| Quá khứ | leveraged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leverage
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với leverage
- Many conspiracy theorists leverage unverifiable statements and claim them as facts. Nhiều người theo thuyết âm mưu lợi dụng các phát ngôn không kiểm chứng được và coi đó là sự thật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
leverage nghĩa là gì?
leverage (danh từ, động từ) nghĩa là lực của đòn bẩy, đòn bẩy tư bản, đòn bẩy vốn, dùng.
leverage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leverage: giọng Anh (UK) /ˈlɛv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/.