TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ged

giọng máy của trình duyệt

ged nghĩa là cá chó, kẻ tham lam.

Nghĩa của ged

Danh từ

  1. Cá chó.
  2. Kẻ tham lam.

Dạng từ của ged

Số nhiềugeds

Nguồn gốc từ ged

Từ <. Cùng gốc với,.

Câu hỏi thường gặp

ged nghĩa là gì?

ged (danh từ) nghĩa là cá chó, kẻ tham lam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.