TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gee whiz

UK/dʒiː wɪz/ US/dʒiː wɪz/ giọng máy của trình duyệt

gee whiz nghĩa là chà, thì đã sao, rất hay, gây ấn tượng mạnh.

Nghĩa của gee whiz

Thán từ

  1. US, dated Chà; thì đã sao?
    • {{ux|en|You only got 10% in the test. Gee whizyou'll get over it.|Được có 10% bài kiểm tra thôi à. Chà chà – rồi cậu sẽ thấy ổn thôi mà."}}

Tính từ

  1. informal Rất hay, gây ấn tượng mạnh.
    • These are some gee-whiz photographs.Đây là một số bức ảnh cực kỳ ấn tượng

Câu hỏi thường gặp

gee whiz nghĩa là gì?

gee whiz (thán từ, tính từ) nghĩa là chà, thì đã sao, rất hay, gây ấn tượng mạnh.

gee whiz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gee whiz: giọng Anh (UK) /dʒiː wɪz/, giọng Mỹ (US) /dʒiː wɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.