TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gee-gee

UK/ˈdʒiːˌdʒiː/ US/ˈdʒiˌdʒi/ giọng máy của trình duyệt

gee-gee nghĩa là khuấy thán từ.

Nghĩa của gee-gee

Danh từ

  1. Khuấy thán từ.
  2. Đi nào (tiếng quát ngựa) ((cũng) gee-ho, gee-hup, gee-up, gee-wo).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cứ thế!, thế!, được!

Dạng từ của gee-gee

Số nhiềugee-gees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gee-gee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gee-gee nghĩa là gì?

gee-gee (danh từ) nghĩa là khuấy thán từ.

gee-gee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gee-gee: giọng Anh (UK) /ˈdʒiːˌdʒiː/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒiˌdʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.