geek
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡiːk/
US/ɡik/
giọng máy của trình duyệt
geek nghĩa là chuyên viên máy tính, chuyên viên tin học.
Nghĩa của geek
Danh từ
- Người đam mê các hoạt động trí não (đối đáp chữ nghĩa, lập trình máy tính, sử dụng Internet chẳng hạn).
- Chuyên viên máy tính; chuyên viên tin học.
- Người biểu diễn những trò quái gở trong các dịp lễ hội.
- Từ lóng Người lập dị quái gở.
Dạng từ của geek
| Số nhiều | geeks |
| Ngôi thứ ba số ít | geeks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | geeking |
| Quá khứ phân từ | geeked |
| Quá khứ | geeked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geek
Đồng nghĩa
Họ từ của geek
Câu hỏi thường gặp
geek nghĩa là gì?
geek (danh từ) nghĩa là chuyên viên máy tính, chuyên viên tin học.
geek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geek: giọng Anh (UK) /ɡiːk/, giọng Mỹ (US) /ɡik/.