TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geek

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡiːk/ US/ɡik/ giọng máy của trình duyệt

geek nghĩa là chuyên viên máy tính, chuyên viên tin học.

Nghĩa của geek

Danh từ

  1. Người đam mê các hoạt động trí não (đối đáp chữ nghĩa, lập trình máy tính, sử dụng Internet chẳng hạn).
  2. Chuyên viên máy tính; chuyên viên tin học.
  3. Người biểu diễn những trò quái gở trong các dịp lễ hội.
  4. Từ lóng Người lập dị quái gở.

Dạng từ của geek

Số nhiềugeeks
Ngôi thứ ba số ítgeeks
Hiện tại phân từ (-ing)geeking
Quá khứ phân từgeeked
Quá khứgeeked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geek

Đồng nghĩa

Họ từ của geek

Câu hỏi thường gặp

geek nghĩa là gì?

geek (danh từ) nghĩa là chuyên viên máy tính, chuyên viên tin học.

geek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geek: giọng Anh (UK) /ɡiːk/, giọng Mỹ (US) /ɡik/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.