TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geest

UK/ɡiːst/ US/ɡiːst/ giọng máy của trình duyệt

geest nghĩa là Lớp phù sa lâu đời.

Nghĩa của geest

Danh từ

  1. Lớp phù sa lâu đời.

Dạng từ của geest

Số nhiềugeests

Câu hỏi thường gặp

geest nghĩa là gì?

geest (danh từ) nghĩa là Lớp phù sa lâu đời.

geest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geest: giọng Anh (UK) /ɡiːst/, giọng Mỹ (US) /ɡiːst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.