TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geezer

UK/ˈɡiːzə/ US/ˈɡizɚ/ giọng máy của trình duyệt

geezer nghĩa là ông già, bà già.

Nghĩa của geezer

Danh từ

  1. Từ lóng Ông già, bà già.

Dạng từ của geezer

Số nhiềugeezers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geezer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

geezer nghĩa là gì?

geezer (danh từ) nghĩa là ông già, bà già.

geezer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geezer: giọng Anh (UK) /ˈɡiːzə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡizɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.