geisha
UK/ˈɡeɪ.ʃə/
US/ˈɡeɪ.ʃə/
giọng máy của trình duyệt
geisha nghĩa là vũ nữ nhật, geisha, nghệ giả.
Nghĩa của geisha
Danh từ
- Vũ nữ Nhật.
Dạng từ của geisha
| Số nhiều | geisha |
Câu hỏi thường gặp
geisha nghĩa là gì?
geisha (danh từ) nghĩa là vũ nữ nhật, geisha, nghệ giả.
geisha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geisha: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪ.ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ.ʃə/.