TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geisha

UK/ˈɡeɪ.ʃə/ US/ˈɡeɪ.ʃə/ giọng máy của trình duyệt

geisha nghĩa là vũ nữ nhật, geisha, nghệ giả.

Nghĩa của geisha

Danh từ

  1. Vũ nữ Nhật.

Dạng từ của geisha

Số nhiềugeisha

Câu hỏi thường gặp

geisha nghĩa là gì?

geisha (danh từ) nghĩa là vũ nữ nhật, geisha, nghệ giả.

geisha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geisha: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪ.ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ.ʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.