TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geist

US/ɡaɪst/ giọng máy của trình duyệt

geist nghĩa là tính thần.

Nghĩa của geist

Danh từ

  1. Tính thần.

Dạng từ của geist

Số nhiềugeists

Họ từ của geist

Câu hỏi thường gặp

geist nghĩa là gì?

geist (danh từ) nghĩa là tính thần.

geist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geist: giọng Mỹ (US) /ɡaɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.