fluid
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfluːɪd/
US/ˈflu.ɪd/
giọng máy của trình duyệt
fluid nghĩa là lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, chất lưu.
Nghĩa của fluid
Tính từ
- Lỏng, dễ cháy.
- Hay thay đổi.
- fluid opinioný kiến hay thay đổi
- Quân sự Di động (mặt trận...).
Danh từ
- Chất lưu (gồm chất lỏng và chất khí).
- fluid mechanicscơ học chất lưu
Dạng từ của fluid
| Số nhiều | fluids |
| So sánh hơn | more fluid |
| So sánh nhất | most fluid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fluid
Đồng nghĩa
Họ từ của fluid
Câu hỏi thường gặp
fluid nghĩa là gì?
fluid (tính từ, danh từ) nghĩa là lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, chất lưu.
fluid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluid: giọng Anh (UK) /ˈfluːɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈflu.ɪd/.