gelidium
giọng máy của trình duyệt
gelidium nghĩa là tảo thạch.
Nghĩa của gelidium
Danh từ
- Thực vật Tảo thạch.
Câu hỏi thường gặp
gelidium nghĩa là gì?
gelidium (danh từ) nghĩa là tảo thạch.
gelidium nghĩa là tảo thạch.
gelidium (danh từ) nghĩa là tảo thạch.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.