gemmaceous
giọng máy của trình duyệt
gemmaceous nghĩa là có mầm, chồi, có lá mầm.
Nghĩa của gemmaceous
Tính từ
- Có mầm, chồi.
- Có lá mầm.
Dạng từ của gemmaceous
| So sánh hơn | more gemmaceous |
| So sánh nhất | most gemmaceous |
Câu hỏi thường gặp
gemmaceous nghĩa là gì?
gemmaceous (tính từ) nghĩa là có mầm, chồi, có lá mầm.