gemma
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛmə/
US/ˈd͡ʒɛmə/
giọng máy của trình duyệt
gemma nghĩa là mầm.
Nghĩa của gemma
Danh từ
- Sinh vật học Mầm.
Dạng từ của gemma
| Số nhiều | gemmas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gemma
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gemma nghĩa là gì?
gemma (danh từ) nghĩa là mầm.
gemma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gemma: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛmə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛmə/.