TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gemmate

UK/ˈdʒɛmeɪt/ US/ˈdʒɛmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

gemmate nghĩa là có mầm, sinh sản bằng mầm, mọc mầm, đâm chồi.

Nghĩa của gemmate

Tính từ

  1. Sinh vật học Có mầm.
  2. Sinh sản bằng mầm.

Nội động từ

  1. Mọc mầm, đâm chồi.
  2. Sinh sản bằng mầm.

Dạng từ của gemmate

Ngôi thứ ba số ítgemmates
Hiện tại phân từ (-ing)gemmating
Quá khứ phân từgemmated
Quá khứgemmated

Câu hỏi thường gặp

gemmate nghĩa là gì?

gemmate (tính từ, nội động từ) nghĩa là có mầm, sinh sản bằng mầm, mọc mầm, đâm chồi.

gemmate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gemmate: giọng Anh (UK) /ˈdʒɛmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.