gemmate
UK/ˈdʒɛmeɪt/
US/ˈdʒɛmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
gemmate nghĩa là có mầm, sinh sản bằng mầm, mọc mầm, đâm chồi.
Nghĩa của gemmate
Tính từ
- Sinh vật học Có mầm.
- Sinh sản bằng mầm.
Nội động từ
- Mọc mầm, đâm chồi.
- Sinh sản bằng mầm.
Dạng từ của gemmate
| Ngôi thứ ba số ít | gemmates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gemmating |
| Quá khứ phân từ | gemmated |
| Quá khứ | gemmated |
Câu hỏi thường gặp
gemmate nghĩa là gì?
gemmate (tính từ, nội động từ) nghĩa là có mầm, sinh sản bằng mầm, mọc mầm, đâm chồi.
gemmate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gemmate: giọng Anh (UK) /ˈdʒɛmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛmeɪt/.