TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genealogist

UK/ˈdʒiː.niːˌæl.ə.dʒɪst/ giọng máy của trình duyệt US giọng người thật

genealogist nghĩa là nhà phả hệ học.

Nghĩa của genealogist

Danh từ

  1. Nhà phả hệ học.
  2. Người lập bảng phả hệ.

Dạng từ của genealogist

Số nhiềugenealogists

Câu hỏi thường gặp

genealogist nghĩa là gì?

genealogist (danh từ) nghĩa là nhà phả hệ học.

genealogist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genealogist: giọng Anh (UK) /ˈdʒiː.niːˌæl.ə.dʒɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.