genealogize
giọng máy của trình duyệt
genealogize nghĩa là lập phổ hệ.
Nghĩa của genealogize
Ngoại động từ
- Lập phổ hệ (gia đình).
Dạng từ của genealogize
| Ngôi thứ ba số ít | genealogizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | genealogizing |
| Quá khứ phân từ | genealogized |
| Quá khứ | genealogized |
Câu hỏi thường gặp
genealogize nghĩa là gì?
genealogize (ngoại động từ) nghĩa là lập phổ hệ.