generalisation
giọng máy của trình duyệt
generalisation nghĩa là sự tổng quát hoá, sự tổng hợp, điều tổng quát, điều khái quát.
Nghĩa của generalisation
Danh từ
- Sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng.
- Điều tổng quát, điều khái quát.
Dạng từ của generalisation
| Số nhiều | generalisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với generalisation
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
generalisation nghĩa là gì?
generalisation (danh từ) nghĩa là sự tổng quát hoá, sự tổng hợp, điều tổng quát, điều khái quát.