TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

specialisation

giọng máy của trình duyệt

specialisation nghĩa là sự chuyên môn hoá, sự chuyên hoá.

Nghĩa của specialisation

Danh từ

  1. Sự chuyên môn hoá.
  2. Sự chuyên hoá.

Câu hỏi thường gặp

specialisation nghĩa là gì?

specialisation (danh từ) nghĩa là sự chuyên môn hoá, sự chuyên hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.