TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

generalized

giọng máy của trình duyệt

generalized nghĩa là tổng quát hoá, suy rộng.

Nghĩa của generalized

Tính từ

  1. Tổng quát hoá, suy rộng.
    • generalized function(toán học) hàm suy rộng, tọa độ mở rộng

Dạng từ của generalized

So sánh hơnmore generalized
So sánh nhấtmost generalized

Cụm từ, thành ngữ với generalized

  • generalized model — Mô hình được tổng quát hóa.
  • generalized sequential access method — Phương pháp tuần truy được tổng quát hóa.

Câu hỏi thường gặp

generalized nghĩa là gì?

generalized (tính từ) nghĩa là tổng quát hoá, suy rộng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.