TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

generalize

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹə.laɪz/ US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹə.laɪz/ giọng máy của trình duyệt

generalize nghĩa là tổng quát hoá, khái quát hoá, phổ biến, nói chung chung.

Nghĩa của generalize

Động từ

  1. Tổng quát hoá; khái quát hoá.
  2. Phổ biến.
    • to generalize a new farming techniquephổ biến một kỹ thuật cày cấy mới
  3. Nói chung, nói chung chung.

Dạng từ của generalize

Ngôi thứ ba số ítgeneralizes
Hiện tại phân từ (-ing)generalizing
Quá khứ phân từgeneralized
Quá khứgeneralized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với generalize

Trái nghĩa

Họ từ của generalize

Câu hỏi thường gặp

generalize nghĩa là gì?

generalize (động từ) nghĩa là tổng quát hoá, khái quát hoá, phổ biến, nói chung chung.

generalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của generalize: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹə.laɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.