TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

generalizer

US/ˈdʒɛn.rə.ˌlɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

generalizer nghĩa là người tổng quát hoá, người khái quát hoá.

Nghĩa của generalizer

Danh từ

  1. Người tổng quát hoá; người khái quát hoá.

Dạng từ của generalizer

Số nhiềugeneralizers

Câu hỏi thường gặp

generalizer nghĩa là gì?

generalizer (danh từ) nghĩa là người tổng quát hoá, người khái quát hoá.

generalizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của generalizer: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛn.rə.ˌlɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.