generalizer
US/ˈdʒɛn.rə.ˌlɑɪ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
generalizer nghĩa là người tổng quát hoá, người khái quát hoá.
Nghĩa của generalizer
Danh từ
- Người tổng quát hoá; người khái quát hoá.
Dạng từ của generalizer
| Số nhiều | generalizers |
Câu hỏi thường gặp
generalizer nghĩa là gì?
generalizer (danh từ) nghĩa là người tổng quát hoá, người khái quát hoá.
generalizer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của generalizer: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛn.rə.ˌlɑɪ.zɜː/.