TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geniality

US/ˈdʒin.jə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

geniality nghĩa là tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ôn hoà.

Nghĩa của geniality

Danh từ

  1. Tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ân cần thân mật.
  2. Tính ôn hoà (khí hậu).

Dạng từ của geniality

Số nhiềugenialities

Câu hỏi thường gặp

geniality nghĩa là gì?

geniality (danh từ) nghĩa là tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ôn hoà.

geniality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geniality: giọng Mỹ (US) /ˈdʒin.jə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.