genitive case
giọng máy của trình duyệt
genitive case nghĩa là sở hữu cách, cách sỡ hữu.
Nghĩa của genitive case
Danh từ
- Sở hữu cách, cách sỡ hữu.
Dạng từ của genitive case
| Số nhiều | genitive cases |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genitive case
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
genitive case nghĩa là gì?
genitive case (danh từ) nghĩa là sở hữu cách, cách sỡ hữu.