TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genitive

UK/ˈd͡ʒɛnɪtɪv/ US/ˈd͡ʒɛnətɪv/ giọng máy của trình duyệt

genitive nghĩa là sở hữu, sở hữu cách.

Nghĩa của genitive

Tính từ

  1. ngôn ngữ học Sở hữu.
    • the genitive casesở hữu cách, thuộc cách

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Sở hữu cách, thuộc cách.

Dạng từ của genitive

Số nhiềugenitives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genitive

Đồng nghĩa

Họ từ của genitive

Cụm từ, thành ngữ với genitive

  • genitive case — Sở hữu cách, cách sỡ hữu.

Câu hỏi thường gặp

genitive nghĩa là gì?

genitive (tính từ, danh từ) nghĩa là sở hữu, sở hữu cách.

genitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genitive: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛnɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛnətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.