genitive
UK/ˈd͡ʒɛnɪtɪv/
US/ˈd͡ʒɛnətɪv/
giọng máy của trình duyệt
genitive nghĩa là sở hữu, sở hữu cách.
Nghĩa của genitive
Tính từ
- ngôn ngữ học Sở hữu.
- the genitive casesở hữu cách, thuộc cách
Danh từ
- Ngôn ngữ học Sở hữu cách, thuộc cách.
Dạng từ của genitive
| Số nhiều | genitives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genitive
Đồng nghĩa
Họ từ của genitive
Cụm từ, thành ngữ với genitive
- genitive case — Sở hữu cách, cách sỡ hữu.
Câu hỏi thường gặp
genitive nghĩa là gì?
genitive (tính từ, danh từ) nghĩa là sở hữu, sở hữu cách.
genitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genitive: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛnɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛnətɪv/.