genoblast
giọng máy của trình duyệt
genoblast nghĩa là nguyên bào chính, tế bào mầm chín.
Nghĩa của genoblast
Danh từ
- Sinh học Nguyên bào chính; tế bào mầm chín.
Dạng từ của genoblast
| Số nhiều | genoblasts |
Câu hỏi thường gặp
genoblast nghĩa là gì?
genoblast (danh từ) nghĩa là nguyên bào chính, tế bào mầm chín.