TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genre-painting

US/ˈʒɑːn.rə.ˈpeɪn.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

genre-painting nghĩa là Tranh miêu tả cảnh sinh hoạt đời thường.

Nghĩa của genre-painting

Danh từ

  1. Hội hoạ Tranh miêu tả cảnh sinh hoạt đời thường.

Câu hỏi thường gặp

genre-painting nghĩa là gì?

genre-painting (danh từ) nghĩa là Tranh miêu tả cảnh sinh hoạt đời thường.

genre-painting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genre-painting: giọng Mỹ (US) /ˈʒɑːn.rə.ˈpeɪn.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.